[SÁCH NÓI] Kỹ Năng Giao Tiếp Đỉnh Cao | Lý Tử Quyên
Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Huynh
Ngày gửi: 10h:05' 08-11-2024
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Phuong Huynh
Ngày gửi: 10h:05' 08-11-2024
Dung lượng: 22.6 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ I – MÔN SINH 10
Năm học: 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I _NH: 2024-2025
MÔN: SINH HỌC LỚP 10 (Sách Cánh Diều) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
theo chủ đề
Đơn vị kiến thức
Số
tiết
Năng lực sinh học
Tìm hiểu Vận dụng
TN
Nhận thức
thế giới
kiếm thức
sinh học
sống kĩ năng đã học
Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu
1
2
3
Các cấp độ tổ chức
của thế giới sống
2. Giới thiệu chung về cấp độ tổ chức của thế giới sống
Giới thiệu chung về
3. Khái quát tế bào
tế bào
4.1. Các nguyên tố hóa học và nước
4.2. Các phân tử sinh học
4.2.1. Carbohydrate
Thành phần hóa học
4.2.2. Protein
của tế bào
4.2.3. Nucleic acid
4.2.4. Lipid
4.2.5 Thực hành nhận biết một số phân tử sinh học
Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Trắc nghiệm Đúng/Sai
Trắc nghiệm trả lời ngắn (điền số, tính hoặc mã hóa), tự luận (TL)
2
1
6
3
1
10
2
1
4
1 Đ/S
1 TL
3Đ/S
5 TL
VD
1 TL
1 Đ/S
Đ/S
Trả
lời
ngắn
(TL)
2
1
3
1
2
1
14
18
4
Lưu ý:
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm có 4 lựa chọn (A. B. C. D.) là 0,25 điểm/1câu; 18 câu x 0,25 điểm/câu = 4,5 điểm
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm Đ/S = 1,0 điểm/câu; 4 câu x 1,0 điểm/câu = 4,0 điểm (4 ý phân theo thang điểm: 0,1+0,15+0,25+0,5)
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm trả lời ngắn bằng hình thức tự luận (TL) = 0,25 điểm; 6 câu x 0,25 điểm/câu = 1,5 điểm
6
BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I - MÔN SINH HỌC 10 CÁNH DIỀU _2024-2025
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung kiến
thức theo chủ đề
Nội dung
Chủ đề 2: Các cấp tổ chức của thế giới sống
- Khái niệm và đặc điểm của
2. Giới thiệu
cấp độ tổ chức sống
chung về các cấp
- Các cấp độ tổ chức sống
tổ chức của thế
- Quan hệ giữa các cấp độ tổ
giới sống
chức sống
Chủ đề 3: Giới thiệu chung về tế bào
3. Khái quát về tế
bào
Chủ đề 4: Thành phần hóa học của tế bào
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
- Các nguyên tố hoá học
trong tế bào
- Nước trong tế bào
- Các phân tử sinh học trong
tế bào
- Các nguyên tố hoá học
trong tế bào
- Nước trong tế bào
- Các phân tử sinh học trong
tế bào
Mức độ
ĐG
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Nhận biết Phát biểu được khái niệm cấp độ tổ chức sống.
Trình bày được các đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống.
Thông hiểu Phân biệt được các cấp độ tổ chức sống dựa trên hình ảnh.
Số câu hỏi
TN
2
ĐS
1
TL
1
Giải thích được mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống.
Nhận biết Nêu được khái quát học thuyết tế bào.
Giải thích được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể
Thông hiểu
sống.
Liệt kê được một số nguyên tố hoá học chính có trong tế bào (C, H,
O, N, S, P).
Nêu được vai trò của các nguyên tố vi lượng trong tế bào.
Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng trong tế bào.
Nêu được vai trò quan trọng của nguyên tố carbon trong tế bào
(cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm
Nhận biết chức khác nhau).
Nêu được khái niệm phân tử sinh học.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ
thể.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp lipid cho cơ thể.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể.
Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước quy định tính chất
vật lí, hoá học và sinh học của nước.
Thông hiểu
Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước quy định vai trò sinh
học của nước trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
2
7
1
2
6
1
2
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
Tổng
phân) của carbohydrate trong tế bào.
Trình bày được vai trò của carbohydrate trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
phân) của lipid trong tế bào.
Trình bày được vai trò của lipid trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
phân) của protein trong tế bào. Trình bày được vai trò của protein
trong tế bào. Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá
học và đơn phân) của nucleic acid trong tế bào. Trình bày được vai
trò của nucleic acid trong tế bào.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của
carbohydrate.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của protein.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của lipid
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của nucleic acid.
Vận dụng Giải thích được vai trò của DNA trong xác định huyết thống, truy
1
tìm tội phạm,....
Vận dụng được kiến thức về thành phần hoá học của tế bào vào giải
thích các hiện tượng và ứng dụng trong thực tiễn (ví dụ: ăn uống
hợp lí; giải thích vì sao thịt lợn, thịt bò cùng là protein nhưng có
nhiều đặc điểm khác nhau).
Bài tập ADN, ARN
18
1
4
1
6
Năm học: 2024 – 2025
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I _NH: 2024-2025
MÔN: SINH HỌC LỚP 10 (Sách Cánh Diều) - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
theo chủ đề
Đơn vị kiến thức
Số
tiết
Năng lực sinh học
Tìm hiểu Vận dụng
TN
Nhận thức
thế giới
kiếm thức
sinh học
sống kĩ năng đã học
Biết Hiểu VD Hiểu VD Hiểu
1
2
3
Các cấp độ tổ chức
của thế giới sống
2. Giới thiệu chung về cấp độ tổ chức của thế giới sống
Giới thiệu chung về
3. Khái quát tế bào
tế bào
4.1. Các nguyên tố hóa học và nước
4.2. Các phân tử sinh học
4.2.1. Carbohydrate
Thành phần hóa học
4.2.2. Protein
của tế bào
4.2.3. Nucleic acid
4.2.4. Lipid
4.2.5 Thực hành nhận biết một số phân tử sinh học
Trắc nghiệm 4 lựa chọn
Trắc nghiệm Đúng/Sai
Trắc nghiệm trả lời ngắn (điền số, tính hoặc mã hóa), tự luận (TL)
2
1
6
3
1
10
2
1
4
1 Đ/S
1 TL
3Đ/S
5 TL
VD
1 TL
1 Đ/S
Đ/S
Trả
lời
ngắn
(TL)
2
1
3
1
2
1
14
18
4
Lưu ý:
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm có 4 lựa chọn (A. B. C. D.) là 0,25 điểm/1câu; 18 câu x 0,25 điểm/câu = 4,5 điểm
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm Đ/S = 1,0 điểm/câu; 4 câu x 1,0 điểm/câu = 4,0 điểm (4 ý phân theo thang điểm: 0,1+0,15+0,25+0,5)
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm trả lời ngắn bằng hình thức tự luận (TL) = 0,25 điểm; 6 câu x 0,25 điểm/câu = 1,5 điểm
6
BẢN ĐẶC TẢ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I - MÔN SINH HỌC 10 CÁNH DIỀU _2024-2025
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nội dung kiến
thức theo chủ đề
Nội dung
Chủ đề 2: Các cấp tổ chức của thế giới sống
- Khái niệm và đặc điểm của
2. Giới thiệu
cấp độ tổ chức sống
chung về các cấp
- Các cấp độ tổ chức sống
tổ chức của thế
- Quan hệ giữa các cấp độ tổ
giới sống
chức sống
Chủ đề 3: Giới thiệu chung về tế bào
3. Khái quát về tế
bào
Chủ đề 4: Thành phần hóa học của tế bào
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
- Các nguyên tố hoá học
trong tế bào
- Nước trong tế bào
- Các phân tử sinh học trong
tế bào
- Các nguyên tố hoá học
trong tế bào
- Nước trong tế bào
- Các phân tử sinh học trong
tế bào
Mức độ
ĐG
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Nhận biết Phát biểu được khái niệm cấp độ tổ chức sống.
Trình bày được các đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống.
Thông hiểu Phân biệt được các cấp độ tổ chức sống dựa trên hình ảnh.
Số câu hỏi
TN
2
ĐS
1
TL
1
Giải thích được mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức sống.
Nhận biết Nêu được khái quát học thuyết tế bào.
Giải thích được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể
Thông hiểu
sống.
Liệt kê được một số nguyên tố hoá học chính có trong tế bào (C, H,
O, N, S, P).
Nêu được vai trò của các nguyên tố vi lượng trong tế bào.
Nêu được vai trò của các nguyên tố đa lượng trong tế bào.
Nêu được vai trò quan trọng của nguyên tố carbon trong tế bào
(cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm
Nhận biết chức khác nhau).
Nêu được khái niệm phân tử sinh học.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ
thể.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp lipid cho cơ thể.
Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể.
Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước quy định tính chất
vật lí, hoá học và sinh học của nước.
Thông hiểu
Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử nước quy định vai trò sinh
học của nước trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
2
7
1
2
6
1
2
4.1 Các nguyên tố
hóa học và nước
4.2 Các phân tử
sinh học
Tổng
phân) của carbohydrate trong tế bào.
Trình bày được vai trò của carbohydrate trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
phân) của lipid trong tế bào.
Trình bày được vai trò của lipid trong tế bào.
Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá học và đơn
phân) của protein trong tế bào. Trình bày được vai trò của protein
trong tế bào. Trình bày được thành phần cấu tạo (các nguyên tố hoá
học và đơn phân) của nucleic acid trong tế bào. Trình bày được vai
trò của nucleic acid trong tế bào.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của
carbohydrate.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của protein.
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của lipid
Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và vai trò của nucleic acid.
Vận dụng Giải thích được vai trò của DNA trong xác định huyết thống, truy
1
tìm tội phạm,....
Vận dụng được kiến thức về thành phần hoá học của tế bào vào giải
thích các hiện tượng và ứng dụng trong thực tiễn (ví dụ: ăn uống
hợp lí; giải thích vì sao thịt lợn, thịt bò cùng là protein nhưng có
nhiều đặc điểm khác nhau).
Bài tập ADN, ARN
18
1
4
1
6
 





