[SÁCH NÓI] Kỹ Năng Giao Tiếp Đỉnh Cao | Lý Tử Quyên
đề thi vật lý

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị lành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 04-10-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: lê thị lành (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:52' 04-10-2024
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
TỔNG HỢP CÂU HỎI
DỄ NHẦM TRONG KÌ THI ĐẠI HỌC
Câu 1: [VNA] Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 750 nm truyền đến một cái màn tại một
điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0, 75 µm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng có bước sóng 500 nm?
A. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
B. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Câu 2: [VNA] Khi đi xe ôtô vào ban đêm, dưới ánh đèn xe ta thấy rõ các công nhân dọn vệ sinh
bên đường là nhờ họ khoác trên người một loại áo đặc biệt. Loại áo này được ứng dụng dựa trên hiện
tượng vật lí nào sau đây?
A. Quang điện ngoài. B. Quang điện trong. C. Quang phát quang. D. Tán sắc ánh sáng.
Câu 3: [VNA] Thiết bị đóng cửa tự động là thiết bị cơ khí có chức năng hạn chế tác động của ngoại
lực lên cửa, đồng thời giúp cửa tự động đóng lại mỗi khi ta đi ra bên ngoài. Đó là một trong những
ứng dụng của
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động điều hòa.
C. dao động tắt dần.
D. dao động duy trì.
Câu 4: [VNA] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào?
A. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.
B. Mạch điện được nối bằng một dây dẫn ngắn, có điện trở lớn.
C. Nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể.
D. Dùng ac quy để mắc mạch điện kín.
Câu 5: [VNA] Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể
là ánh sáng nào dưới đây?
A. ánh sáng vàng.
B. ánh sáng đỏ.
C. ánh sáng chàm.
D. ánh sáng lục.
Câu 6: [VNA] Hạt nhân 210
84 Po (đứng yên) phóng xạ α tạo ra hạt nhân chì (không kèm bức xạ γ).
Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. bằng động năng của hạt nhân chì.
B. nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân chì.
C. lớn hơn động năng của hạt nhân chì.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân chì.
Câu 7: [VNA]
Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc, rất gần và cách điện với nhau. Dòng
điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ, có chiều như hình bên. Từ
trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu hoàn toàn ở vùng nào?
A. Vùng 3 và 4. B. Vùng 1 và 3. C. Vùng 2 và 4. D. Vùng 1 và 2.
(2)
I1 (1)
I2
(3)
(4)
Câu 8: [VNA] Khi hoạt động bình thường, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động
xoay chiều hình sin có cùng tần số, cùng biên độ. Giá trị đại số của ba suất điện động ở thời điểm t
lần lượt là e1 , e2 và e3 . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. e1 + e2 + 2e3 = 0.
B. e1 + e2 = e3 .
C. e1 + e2 + e3 = 0.
D. 2e1 + 2e2 = e3 .
Câu 9: [VNA] Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong
A. vật dẫn khi có từ thông qua vật không đổi.
B. mạch kín khi diện tích của mạch không đổi.
C. vật dẫn khi có từ thông qua vật biến thiên.
D. mạch hở khi diện tích của mạch biến thiên.
Câu 10: [VNA] Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp,
để đo điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây người ta dùng
A. vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
B. vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
C. ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
D. ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
Câu 11: [VNA]
Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên
độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f thì
hệ dao động cưỡng bức với biên độ A. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của A vào f. Tần số dao động riêng f0 của hệ gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 17,6 Hz.
B. 16,2 Hz.
C. 15,1 Hz.
D. 18,5 Hz.
A
O
10
20
f (Hz)
Câu 12: [VNA] Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi
A. quang năng thành điện năng.
B. điện năng thành cơ năng.
C. cơ năng thành điện năng.
D. cơ năng thành quang năng.
Câu 13: [VNA]
Trong hiện tượng phóng xạ, số hạt nhân của N một chất phóng xạ giảm theo
thời gian như đồ thị hình bên. Giá trị τ là
A. tần số bán rã của chất phóng xạ. B. hằng số phóng xạ của hạt nhân.
C. thời gian một hạt nhân phân rã. D. chu kì bán rã của chất phóng xạ.
N
N0
O
τ
t
Câu 14: [VNA] Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay
đổi
A. vị trí thể thuỷ tinh.
B. độ cong màng lưới.
C. độ cong thể thuỷ tinh.
D. vị trí màng lưới.
Câu 15: [VNA] Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với bước sóng λ. Khoảng cách giữa n nút sóng
liên tiếp là
A. (n − 1)λ.
λ
B. (n − 1) .
2
λ
C. n .
2
D. nλ.
Câu 16: [VNA] Chiếu ánh sáng đơn sắc chàm vào một chất quang phát quang. Chất đó không thể
phát ra ánh sáng
A. màu vàng.
B. màu cam.
C. màu tím.
D. màu đỏ.
Câu 17: [VNA] Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và
cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M
bằng 0, 25B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A. E0 .
B. 0, 25E0 .
C. 0, 5E0 .
D. 0, 75E0 .
Câu 18: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trạng thái cơ bản
của nguyên tử hydro?
A. Trạng thái cơ bản là trạng thái bền vững nhất.
B. Trạng thái cơ bản là trạng thái có năng lượng cao nhất.
C. Bình thường nguyên tử luôn tồn tại ở trạng thái cơ bản.
D. Ở trạng thái cơ bản, bán kính quỹ đạo của electron có giá trị nhỏ nhất.
Câu 19: [VNA] Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của
A. công suất của nguồn điện đó.
B. điện trở trong của nguồn điện.
C. cường độ dòng điện mà nguồn điện đó tạo ra.
D. suất điện động của nguồn điện đó.
Câu 20: [VNA]
Các loại chìa khóa điều khiển từ xa của ô tô, xe máy, xe đạp điện, cửa cuốn (như
hình bên) thường sử dụng loại bức xạ nào?
A. Sóng vô tuyến.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại.
D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 21: [VNA]
Hai người cùng gánh một vật nặng (coi là con lắc đơn) như hình vẽ. Biết
chiều dài dây treo vật ` = 36 cm và mỗi bước của hai người đó đều bằng
nhau và bằng 0,8 m. Lấy g = 9, 8 m/s2 . Trong bốn tốc độ sau, người đi
với tốc độ nào thì vật nặng sẽ dao động mạnh nhất?
A. 0,67 km/h.
B. 1,6 km/h.
C. 0,96 km/h.
D. 2,4 km/h.
Câu 22: [VNA] Dùng đồng hồ điện đa năng hiện số DT 9202 để đo cường độ dòng điện hiệu dụng
của đoạn mạch xoay chiều thì phải vặn núm xoay đến miền
A. DCA.
B. ACA.
C. DCV.
D. ACV.
Câu 23: [VNA] Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây
A. tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
B. tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
C. ti lệ nghịch với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
D. tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 24: [VNA] Dung dịch fluorexêin có khả năng phát quang ánh sáng màu lục. Lần lượt chiếu
vào dung dịch fluorexêin các ánh sáng màu cam, chàm, vàng thì ánh sáng nào gây ra được sự phát
quang?
A. Ánh sáng chàm và ánh sáng vàng.
B. Chỉ ánh sáng chàm.
C. Ánh sáng cam và ánh sáng vàng.
D. Chỉ ánh sáng cam.
Câu 25: [VNA] Một nguồn điện có suất điện động không đổi 6 V cung cấp cho mạch điện thì hiệu
điện thế hai đầu nguồn điện là 4 V. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 50%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 66,7%.
Câu 26: [VNA] Trong công nghiệp cơ khí, người ta sử dụng tính chất nào của tia tử ngoại để tìm vết
nứt trên mặt các vật bằng kim loại?
A. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang nhiều chất.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn.
Câu 27: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U
là điện áp hiệu dụng hai đầu mạch, i, I0 , và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A.
u2
i2
+ = 1.
U20 I20
u2 i2
B. 2 + 2 = 2.
U
I
C.
I
U
− = 0.
U0 I0
D.
u
i
− = 0.
U0 I0
Câu 28: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng
A. tự cảm.
B. cộng hưởng.
C. cảm ứng điện từ.
D. quang điện ngoài.
Câu 29: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng
A. cộng hưởng điện.
B. quang điện.
C. cảm ứng điện từ.
D. tự cảm.
Câu 30: [VNA] Công của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Ampe kế.
B. Vôn kế.
C. Tĩnh điện kế.
D. Công tơ điện.
Câu 31: [VNA] Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc
#»
trọng trường g. Thành phần P t của trọng lực theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo của vật được gọi là
lực kéo về. Gọi α là li độ góc của vật. Giá trị của Pt là
A. −mgα.
B. −mgα2 .
1
2
C. − mgα.
1
2
D. − mgα2 .
Câu 32: [VNA] Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương
A. trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ.
B. không xác định.
C. vuông góc với đường sức từ.
D. trùng với phương của lực từ.
Câu 33: [VNA] Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Không khí khô.
B. Thủy tinh.
C. Dung dịch muối.
D. Nước tinh khiết.
Câu 34: [VNA]
Hình vẽ bên mô tả đoạn dây dẫn AB mang dòng điện (I) đặt trong từ trường
#»
thì chịu tác dụng một lực từ F . Từ trường này có đường sức từ
A. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải.
B. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ phải sang trái.
C. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.
D. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.
B
I
A
F
Câu 35: [VNA]
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, cùng biên độ A, đồ
thị biểu diễn của li độ theo thời gian của hai dao động được mô tả như
hình bên. Biên độ dao động
p tổng hợp của hai dao động là
p
A. 2 A.
B. A 2.
C. 0.
D. A 3.
Câu 36: [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm,
một nhóm học đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là ` = 100, 00 ± 1, 00 cm thì chu kì dao động
T = 2, 00 ± 0, 01 s. Lấy π2 = 9, 87. Gia tốc trọng trường tại đó là
A. g = 9, 8 ± 0, 002 m/s2 .
B. g = 9, 8 ± 0, 03 m/s2 .
C. g = 9, 87 ± 0, 02 m/s2 .
D. g = 9, 87 ± 0, 20 m/s2 .
Câu 37: [VNA]
Hình vẽ biểu diễn số hạt α được phát ra từ một chất phóng xạ α theo
thời gian t. Thang đo được sử dụng trong hình vẽ ứng với mỗi ô nằm
ngang là 4 s. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là
A. 8 s.
B. 4 s.
C. 1 s.
D. 2 s.
Nα
O
t (s)
Câu 38: [VNA] Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện
trong môi trường
A. chất khí.
B. chân không.
C. kim loại.
D. chất điện phân.
Câu 39: [VNA]
Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi) vào đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω và cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch được đo bằng ampe
1
theo ω2 . Thang đo sử dụng
2
I
trong hình vẽ ứng với mỗi ô thẳng đứng là 0, 15 (A−2 ) và mỗi ô thẳng nằm
ngang là 10.104 (rad2 /s2 ). Giá trị L là
1
I2
kế. Hình vẽ bên biểu diễn sự thay đổi của
B. 1, 6.10−3 H.
A. 0,02 H.
C. 0,04 H.
ω2
O
D. 0,2 H.
Câu 40: [VNA] Một người quấn máy biến áp với số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 50
vòng và 100 vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn sơ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những
vòng cuối của cuộn thứ cấp nên khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp có giá trị hiệu dụng 220 V
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 422,4 V. Số vòng dây bị quấn ngược của cuộn thứ
cấp là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 41: [VNA] Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng λ. M là phần tử trên dây có
vị trí cân bằng cách điểm nút
A. lệch pha
π
3
.
λ
12
. Sóng tới và sóng phản xạ tại M luôn dao động
B. lệch pha
2π
.
3
C. lệch pha
5π
.
6
D. lệch pha
π
6
.
Câu 42: [VNA] Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2000 V. Cho điện tích của
electron là 1.6/10−19 C. Công của lực điện trường di chuyển một electron từ M đến N bằng
A. 3, 2.10−16 J.
B. −3, 2.10−16 J.
C. 3, 2.10−19 J.
D. −3, 2.10−19 J.
Câu 43: [VNA] Nối hai cực của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2 Ω vào một
bóng đèn có ghi (10 V - 10 W) thì thấy đèn sáng bình thường. Giá trị của E bằng
A. 12 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 6 V.
Câu 44: [VNA] Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 . Khi điện áp
giữa hai bản tụ là
U0
A.
2
r
3C
.
L
U0
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
2
r
r
U0 5C
U0 5L
B.
.
C.
.
2
L
2
C
Câu 45: [VNA]
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối
tiếp. Để xác định hệ số công suất của đoạn mạch này, một học
sinh dùng dao động kí điện tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện
áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời giữa hai
đầu điện trở R và cho kết quả như hình bên. Hệ số công suất của
đoạn mạch này là
A. 1,00.
B. 0,71.
C. 0,92.
U0
D.
2
r
3L
.
C
D. 0,57.
Câu 46: [VNA] Một mạch điện có nguồn là một pin có suất điện động 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và
mạch ngoài gồm hai điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện toàn mạch là
A. 2 A.
B. 4,5 A.
C. 1 A.
D.
18
A.
33
Câu 47: [VNA] Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng
A. 1 N/C.
B. 1 C/J.
C. 1 JC.
D. 1 J/C.
Câu 48: [VNA] Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh
sáng đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lục.
B. Ánh sáng đỏ.
C. Ánh sáng vàng.
D. Ánh sáng tím.
Câu 49: [VNA] Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh
quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là
A. 540 nm.
B. 650 nm.
C. 450 nm.
D. 480 nm.
Câu 50: [VNA] Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn
một chùm tia có bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại.
B. tia phóng xạ.
C. tia Rơn-ghen.
D. tia tử ngoại.
Câu 51: [VNA] Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng nhau, vật nặng của con lắc (2) có khối
lượng gấp 4 lần con lắc (1). Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa tự do, khi đi qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của con lắc (2) bằng
1
vận tốc của con lắc (1). So sánh dao động của hai con lắc
2
này, người ta thấy
A. tần số khác nhau, biên độ bằng nhau.
C. tần số bằng nhau, biên độ khác nhau.
B. tần số bằng nhau, biên độ bằng nhau.
D. tần số khác nhau, biên độ khác nhau.
Câu 52: [VNA] Cho các nguồn phát bức xạ điện từ chủ yếu gồm: (1) - Remode điều khiển từ xa của
Tivi; (2) - Máy chụp kiểm tra tổn thương xương ở cơ thể người; (3) - Điện thoại di động (coi rằng
mỗi dụng cụ phát một bức xạ). Bức xạ do các nguồn trên phát ra sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng
dần là
A. (2), (1), (3).
B. (3), (1), (2).
C. (2), (3), (1).
D. (1), (3), (2).
Câu 53: [VNA] Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử ánh sáng trực tiếp nói về
A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
B. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
C. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hydro.
D. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 54: [VNA] Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát
ra một loạt các họa âm có tần số 2f0 , 3f0 , 4f0 , . . . Họa âm thứ ba có tần số là
A. 4f0 .
B. 3f0 .
C. 2f0 .
D. f0 .
Câu 55: [VNA] Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là
đại lượng có giá trị
A. bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím.
B. khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C. khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn.
D. khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn.
Câu 56: [VNA] Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
A. Oát (W).
B. Vôn (V).
C. Cu-lông (C).
D. Ampe (A).
Câu 57: [VNA] Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây
là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 58: [VNA] Trong một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng tần số.
C. luôn cùng pha nhau.
D. với cùng biên độ.
Câu 59: [VNA] Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại xesi.
B. kim loại bạc.
C. kim loại đồng.
D. kim loại kẽm.
Câu 60: [VNA] Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người
ta sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại?
A. Kích thích sự phát quang nhiều chất.
B. Tác dụng lên phim ảnh.
C. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.
Câu 61: [VNA] Hiện nay việc truyền thông tin bằng cáp quang được sử dụng phổ biến. Ánh sáng
truyền đi trong sợi quang là nhờ hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 62: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hydro là
r0 . Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính giảm
A. 3r0 .
B. 16r0 .
C. 9r0 .
D. 12r0 .
Câu 63: [VNA] Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích cực đại của một bản tụ là q0 . Khi dòng
điện qua cuộn cảm có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch
là
s
s
A. ω = q
i
q20 − q2
Câu 64: [VNA]
.
B. ω =
q20 − q2
2i
.
C. ω = q
2i
q20 − q2
.
D. ω =
q20 − q2
i
.
Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ
#»
trường đều. Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung
dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều
MQPN. Lực từ tác dụng lên cạnh QP cùng hướng với
#»
#»
A. vectơ QP.
B. vectơ PN.
N
M
#»
B
Q
# »
C. vectơ QM.
P
#»
D. vectơ NP.
Câu 65: [VNA] Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay người ta sử dụng
A. tia tử ngoại.
B. tia đơn sắc đỏ.
C. tia hồng ngoại.
D. tia X.
Câu 66: [VNA] Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong
chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
A. E = 9.109
|Q|
.
r
B. E = 9.109
Q2
.
r
C. E = 9.109
Q2
.
r2
D. E = 9.109
|Q|
.
r2
Câu 67: [VNA] Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực hút lên các vật.
D. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
Câu 68: [VNA] Chiếu một chùm sáng do một hồ quang phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. điện tích của tấm kẽm giảm đi.
B. điện tích của tấm kẽm không đổi.
C. điện tích của tấm kẽm tăng lên.
D. điện tích của tấm kẽm có thể tăng hoặc giảm.
Câu 69: [VNA] Khi nói về của động cơ không đồng bộ ba pha, phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A. Stato là phần cảm.
B. Tốc độ quay của động cơ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. Hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Điện năng được biến đổi thành cơ năng.
Câu 70: [VNA] Tác dụng nổi bật của dòng điện là
A. Tác dụng cơ.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng hóa.
D. Tác dụng nhiệt.
Câu 71: [VNA] Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng trắng quét trên các biển báo giao thông, các cọc chỉ
giới đường là
A. các chất quang dẫn.
B. các chất lân quang.
C. các chất huỳnh quang.
D. các chất phản quang.
Câu 72: [VNA] Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
B. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
C. lỏng.
D. rắn.
Câu 73: [VNA] Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động với tốc độ quay của từ trường
ổn định, tốc độ quay của roto
A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường.
C. bằng tốc độ quay của từ trường.
D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 74: [VNA] Trong hiện tượng phóng xạ, gọi N là số hạt nhân chất phóng xạ còn lại vào thời
điểm t. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả đúng quy luật phóng xạ?
N
O
N
Đồ thị 1
t
O
N
Đồ thị 2
t
O
N
Đồ thị 3
t
O
Đồ thị 4
t
A. Đồ thị 3.
B. Đồ thị 2.
C. Đồ thị 1.
D. Đồ thị 4.
Câu 75: [VNA] Hiện tượng vật lí nào sau đây được ứng dụng trong việc tinh luyện đồng?
A. Hiện tượng nhiệt điện.
B. Hiện tượng siêu dẫn.
C. Hiện tượng điện phân.
D. Hiện tượng đoản mạch.
Câu 76: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của pin Mặt Trời dựa trên hiện tượng nào?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
D. Hiện tượng quang điện trong.
Câu 77: [VNA] Chiếu các tia: hồng ngoại, ánh sáng màu lục, tử ngoại, tia X vào một điện trường
đều có các đường sức điện vuông góc với phương tới của các tia. Số tia bị lệch trong điện trường là
A. 1.
B. 0.
C. 4.
D. 2.
Câu 78: [VNA] Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện
từ theo phương thẳng đứng hướng lên. Xét điểm M trên phương truyền sóng, tại thời điểm t, vectơ
cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường có đặc điểm
nào?
A. Độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
B. Cực đại và hướng về phía Bắc.
C. Bằng không.
D. Độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 79: [VNA] Tầng Ozon là tấm "áo giáp" bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của tia nào trong ánh sáng Mặt Trời?
A. Tia đơn sắc màu đỏ.
B. Tia đơn sắc màu tím.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
1
144
89
1
Câu 80: [VNA] Cho phản ứng 235
92 U +0 n →56 Ba +36 Kr + 30 n + 200 MeV. Kết luận nào sau đây sai
khi nói về phản ứng trên?
A. Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
B. Phản ứng này chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Đây là phản ứng phân hạch.
D. Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn.
Câu 81: [VNA] Hiện tượng quang phát quang được ứng dụng trong trường hợp nào?
A. Đèn dây tóc phát sáng.
B. Màn hình vô tuyến phát quang.
C. Đèn ống huỳnh quang.
D. Đèn Led phát quang.
Câu 82: [VNA] "Cửa bọc chì bệnh viện" thường được sử dụng lắp đặt tại các phòng chụp X - quang
để bảo vệ sức khỏe cho mọi người xung quanh bởi chúng có vai trò vô cùng quan trọng trong việc
ngăn chặn
A. tia tử ngoại.
B. tia Rơn-ghen.
C. vi khuẩn.
D. tiếng ồn.
Câu 83: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa vào hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 84: [VNA] Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Tác dụng lên phim ảnh.
B. Bị nước hấp thụ mạnh.
C. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. Ion hóa không khí.
Câu 85: [VNA] Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động
A. duy trì.
B. cộng hưởng.
C. tắt dần.
D. cưỡng bức.
Câu 86: [VNA] Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?
A. Hiện tượng khúc xạ.
B. Hiện tượng giao thoa.
C. Hiện tượng nhiễu xạ.
D. Hiện tượng quang điện.
p
Câu 87: [VNA]
Một¶máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ba suất điện động: e1 = 220 2 cos(100πt)(V),
µ
e2 = E2 cos ωt +
¡
¢
2π
(V) và e3 = E3 cos ωt + ϕ3 (V)(ω là tốc độ góc của suất điện động, tính bằng
3
s). Kết luận nào sau đây không đúng?
A. ϕ3 = −
2π
rad.
3
B. ω = 100π rad/s.
C. E2 = 220 V.
p
D. E3 = 220 2 V.
Câu 88: [VNA] Trong một mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm
A. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó
cản trở càng mạnh.
B. không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.
C. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiểu đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó
cản trở càng mạnh.
D. có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
Câu 89: [VNA] Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ
có bước sóng vào khoảng
A. dưới 10 m.
B. vài trăm mét.
C. 1 km đến 3 km.
D. 50 m trở lên.
Câu 90: [VNA] Pha của dao động dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. chu kì dao động.
D. trạng thái dao động.
Câu 91: [VNA] Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 92: [VNA] Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt
trời chiếu vào
A. tấm kim loại không sơn.
B. mặt nước biển.
C. mái ngói.
D. lá cây.
Câu 93: [VNA] Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều
dài dây treo là `, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Biểu thức nào
sau đây đúng?
A. α20 = α2 +
1 2
v .
g`
B. α20 = α2 + g`v2 .
g
`
C. α20 = α2 + v2 .
`
D. α20 = α2 + v2 .
g
Câu 94: [VNA] Một hộ gia đình có tổng công suất tiêu thụ điện trung bình là 2 kW. Thời gian sử
dụng điện trung bình trong một ngày đêm là 6 giờ. Giá điện (số tiền phải trả cho 1 kWh) tính theo
bậc được cho trong bảng Coi một tháng có 30 ngày. Khi chưa tính thuế, số tiền điện trung bình (đơn
vị nghìn đồng) mà hộ gia đình đó phải trả trong một tháng là
A. 912,96.
B. 1320,24.
C. 604,08.
D. 795,64.
Câu 95: [VNA] Cho bốn bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là: λ1 = 0, 2 µm, λ2 = 0, 3 µm, λ3 =
0, 4 µm, λ4 = 0, 6 µm. Chiếu lần lượt 4 bức xạ trên vào một tấm kẽm có công thoát A = 3, 55 eV.
Biết h = 6, 625.10−34 Js, c = 3.108 m/s. Số bức xạ gây ra hiệu ứng quang điện ngoài đối với tấm kẽm
là
A. 1 bức xạ.
B. 4 bức xạ.
C. 3 bức xạ.
D. 2 bức xạ.
Câu 96: [VNA] Mắt của một người có điểm cực viễn C cách mắt 40 cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực mà
không điều tiết, người ấy đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ thích hợp bằng
A. 0, 4 dp.
B. −2, 5 dp.
C. 2, 5 dp.
D. −0, 4 dp.
Câu 97: [VNA]
Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng
khung dây chứa các đường cảm ứng từ, khung có thể quay xung
quanh một trục OO0 thẳng đứng nằm trong mặt phẳng khung (hình
vẽ). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. lực từ tác dụng các cạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng
cân bằng.
B. lực từ tác dụng lên cạnh NP và QM bằng không.
C. lực từ tác dụng lên các cạnh bằng không.
D. lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung dây quay quanh
trục OO0 .
M
I
0
N
#»
B
Q
00
P
Câu 98: [VNA] Cho các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và ánh sáng nhìn thấy. Tia thể
hiện tính sóng nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia Rơn-ghen.
D. tia tử ngoại.
Câu 99: [VNA] Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác
dụng
A. đưa sóng cao tần ra loa.
B. đưa sóng siêu âm ra loa.
C. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 100: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của Laze là dựa trên
A. Hiện tượng phát xạ tự phát của ánh sáng.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. Hiện tượng quang phát quang.
D. Hiện tượng phát xạ cảm ứng của ánh sáng.
Câu 101: [VNA] Hai phần chính của máy phát điện xoay chiều là gì?
A. Rôto và phần ứng.
B. Phần cảm và rôto.
C. Phần ứng và stato.
D. Phần cảm và phần ứng.
Câu 102: [VNA] Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ của
chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng
A. nhiệt điện.
B. siêu dẫn.
C. đoản mạch.
D. phân cực.
Câu 103: [VNA] Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính kết hợp cao.
B. Tia laze có tính định hướng cao.
C. Tia laze là ánh sáng trắng.
D. Tia laze có cường độ lớn.
Câu 104: [VNA] Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có
tác dụng
A. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
B. đưa sóng siêu âm ra loa.
C. đưa sóng cao tần ra loa.
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 105: [VNA]
Hai dây dẫn thẳng dài được đặt vuông góc, rất gần nhau và cách điện với
nhau trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn cùng cường độ
và có chiều như hình bên. Các điểm M, N, P và Q đều cách hai dây dẫn
những khoảng bằng nhau. Tại điểm nào cảm ứng từ tổng hợp do hai dây
dẫn này gây ra bằng không?
M
B. P và Q.
C. N và Q.
N
I
Q
A. M và P.
I
P
D. M và N.
Câu 106: [VNA] Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion dương và ion âm.
B. electron và lỗ trống.
C. electron, lỗ trống và ion âm.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 107: [VNA] Khi xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch kín, người ta dùng định
luật Len-xơ để xác định
A. sự biến thiên của từ thông qua mạch.
B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.
C. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch.
D. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.
Câu 108: [VNA] Nếu biên độ của một vật dao động điều hòa tăng lên gấp đôi thì đại lượng nào sau
đây của nó cũng tăng lên gấp đôi?
A. Năng lượng toàn phần.
B. Chu kì.
C. Tốc độ cực đại.
D. Pha ban đầu.
Câu 109: [VNA] Một tia sáng chứa bốn thành phần đơn sắc đỏ, lam, vàng, lục. Chiếu tia sáng này
từ không khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia đơn sắc bị gãy nhiều nhất là tia
màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. lục.
D. lam.
Câu 110: [VNA] Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị, sân bay. . . có
nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng.
D. quang điện ngoài.
Câu 111: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là
A. phần tạo ra từ trường biến thiên.
B. phần tạo ra suất điện động hình sin.
C. bộ phận luôn đứng yên.
D. bộ phận luôn quay.
Câu 112: [VNA] Tia X được phát ra bởi trường hợp nào sau đây?
A. Nung nóng một chất nào đó đến 3000◦ C.
B. Hồ quang điện.
C. Mặt Trời.
D. Tia catôt năng lượng cao đập vào vật rắn có nguyên tử lượng lớn.
Câu 113: [VNA] Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong?
A. Quạt điện.
B. Bóng điện sợi đốt. C. Pin Mặt Trời.
D. Bút đèn chỉ bản đồ.
Câu 114: [VNA] Trong các tính chất sau đây tính chất nào không phải của tia tử ngoại?
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Phát quang nhiều chất nên có thể kiểm tra vết xước trên bề mặt kim loại.
C. Hủy diệt tế bào nông nên có thể gây ung thư da.
D. Đâm xuyên rất tốt, có thể dùng để kiểm tra khuyết tật lõi của các sản phẩm đúc.
Câu 115: [VNA] Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A. Sóng có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
B. Hai sóng kết hợp khi gặp nhau sẽ xảy ra hiện tượng giao thoa sóng.
C. không thể truyền trong chân không.
D. Sóng điện từ bị khúc xạ khi đi qua mặt phân cách hai môi trường.
Câu 116: [VNA] Ứng dụng quan trọng của thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai k...
DỄ NHẦM TRONG KÌ THI ĐẠI HỌC
Câu 1: [VNA] Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng 750 nm truyền đến một cái màn tại một
điểm mà hiệu đường đi hai nguồn sáng là 0, 75 µm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng có bước sóng 500 nm?
A. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.
B. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.
C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.
D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.
Câu 2: [VNA] Khi đi xe ôtô vào ban đêm, dưới ánh đèn xe ta thấy rõ các công nhân dọn vệ sinh
bên đường là nhờ họ khoác trên người một loại áo đặc biệt. Loại áo này được ứng dụng dựa trên hiện
tượng vật lí nào sau đây?
A. Quang điện ngoài. B. Quang điện trong. C. Quang phát quang. D. Tán sắc ánh sáng.
Câu 3: [VNA] Thiết bị đóng cửa tự động là thiết bị cơ khí có chức năng hạn chế tác động của ngoại
lực lên cửa, đồng thời giúp cửa tự động đóng lại mỗi khi ta đi ra bên ngoài. Đó là một trong những
ứng dụng của
A. dao động cưỡng bức.
B. dao động điều hòa.
C. dao động tắt dần.
D. dao động duy trì.
Câu 4: [VNA] Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào?
A. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.
B. Mạch điện được nối bằng một dây dẫn ngắn, có điện trở lớn.
C. Nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể.
D. Dùng ac quy để mắc mạch điện kín.
Câu 5: [VNA] Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể
là ánh sáng nào dưới đây?
A. ánh sáng vàng.
B. ánh sáng đỏ.
C. ánh sáng chàm.
D. ánh sáng lục.
Câu 6: [VNA] Hạt nhân 210
84 Po (đứng yên) phóng xạ α tạo ra hạt nhân chì (không kèm bức xạ γ).
Ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α
A. bằng động năng của hạt nhân chì.
B. nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân chì.
C. lớn hơn động năng của hạt nhân chì.
D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân chì.
Câu 7: [VNA]
Hai dây dẫn thẳng dài đặt vuông góc, rất gần và cách điện với nhau. Dòng
điện chạy trong hai dây dẫn có cùng cường độ, có chiều như hình bên. Từ
trường do hai dây dẫn gây ra có thể triệt tiêu hoàn toàn ở vùng nào?
A. Vùng 3 và 4. B. Vùng 1 và 3. C. Vùng 2 và 4. D. Vùng 1 và 2.
(2)
I1 (1)
I2
(3)
(4)
Câu 8: [VNA] Khi hoạt động bình thường, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động
xoay chiều hình sin có cùng tần số, cùng biên độ. Giá trị đại số của ba suất điện động ở thời điểm t
lần lượt là e1 , e2 và e3 . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. e1 + e2 + 2e3 = 0.
B. e1 + e2 = e3 .
C. e1 + e2 + e3 = 0.
D. 2e1 + 2e2 = e3 .
Câu 9: [VNA] Dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng sinh ra trong
A. vật dẫn khi có từ thông qua vật không đổi.
B. mạch kín khi diện tích của mạch không đổi.
C. vật dẫn khi có từ thông qua vật biến thiên.
D. mạch hở khi diện tích của mạch biến thiên.
Câu 10: [VNA] Trong bài thực hành khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp,
để đo điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây người ta dùng
A. vôn kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
B. vôn kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
C. ampe kế xoay chiều mắc nối tiếp với cuộn dây.
D. ampe kế xoay chiều mắc song song với cuộn dây.
Câu 11: [VNA]
Tác dụng vào hệ dao động một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biên
độ không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Ứng với mỗi giá trị của f thì
hệ dao động cưỡng bức với biên độ A. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của A vào f. Tần số dao động riêng f0 của hệ gần nhất với giá
trị nào sau đây?
A. 17,6 Hz.
B. 16,2 Hz.
C. 15,1 Hz.
D. 18,5 Hz.
A
O
10
20
f (Hz)
Câu 12: [VNA] Máy phát điện xoay chiều là thiết bị biến đổi
A. quang năng thành điện năng.
B. điện năng thành cơ năng.
C. cơ năng thành điện năng.
D. cơ năng thành quang năng.
Câu 13: [VNA]
Trong hiện tượng phóng xạ, số hạt nhân của N một chất phóng xạ giảm theo
thời gian như đồ thị hình bên. Giá trị τ là
A. tần số bán rã của chất phóng xạ. B. hằng số phóng xạ của hạt nhân.
C. thời gian một hạt nhân phân rã. D. chu kì bán rã của chất phóng xạ.
N
N0
O
τ
t
Câu 14: [VNA] Để mắt nhìn rõ vật tại các các vị trí khác nhau, mắt phải điều tiết. Đó là sự thay
đổi
A. vị trí thể thuỷ tinh.
B. độ cong màng lưới.
C. độ cong thể thuỷ tinh.
D. vị trí màng lưới.
Câu 15: [VNA] Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với bước sóng λ. Khoảng cách giữa n nút sóng
liên tiếp là
A. (n − 1)λ.
λ
B. (n − 1) .
2
λ
C. n .
2
D. nλ.
Câu 16: [VNA] Chiếu ánh sáng đơn sắc chàm vào một chất quang phát quang. Chất đó không thể
phát ra ánh sáng
A. màu vàng.
B. màu cam.
C. màu tím.
D. màu đỏ.
Câu 17: [VNA] Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và
cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0 . Khi cảm ứng từ tại M
bằng 0, 25B0 thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là
A. E0 .
B. 0, 25E0 .
C. 0, 5E0 .
D. 0, 75E0 .
Câu 18: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về trạng thái cơ bản
của nguyên tử hydro?
A. Trạng thái cơ bản là trạng thái bền vững nhất.
B. Trạng thái cơ bản là trạng thái có năng lượng cao nhất.
C. Bình thường nguyên tử luôn tồn tại ở trạng thái cơ bản.
D. Ở trạng thái cơ bản, bán kính quỹ đạo của electron có giá trị nhỏ nhất.
Câu 19: [VNA] Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị số của
A. công suất của nguồn điện đó.
B. điện trở trong của nguồn điện.
C. cường độ dòng điện mà nguồn điện đó tạo ra.
D. suất điện động của nguồn điện đó.
Câu 20: [VNA]
Các loại chìa khóa điều khiển từ xa của ô tô, xe máy, xe đạp điện, cửa cuốn (như
hình bên) thường sử dụng loại bức xạ nào?
A. Sóng vô tuyến.
B. Tia hồng ngoại.
C. Tia tử ngoại.
D. Ánh sáng nhìn thấy.
Câu 21: [VNA]
Hai người cùng gánh một vật nặng (coi là con lắc đơn) như hình vẽ. Biết
chiều dài dây treo vật ` = 36 cm và mỗi bước của hai người đó đều bằng
nhau và bằng 0,8 m. Lấy g = 9, 8 m/s2 . Trong bốn tốc độ sau, người đi
với tốc độ nào thì vật nặng sẽ dao động mạnh nhất?
A. 0,67 km/h.
B. 1,6 km/h.
C. 0,96 km/h.
D. 2,4 km/h.
Câu 22: [VNA] Dùng đồng hồ điện đa năng hiện số DT 9202 để đo cường độ dòng điện hiệu dụng
của đoạn mạch xoay chiều thì phải vặn núm xoay đến miền
A. DCA.
B. ACA.
C. DCV.
D. ACV.
Câu 23: [VNA] Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây
A. tỉ lệ nghịch với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
B. tỉ lệ với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
C. ti lệ nghịch với độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
D. tỉ lệ với tốc độ biến thiên cường độ dòng điện trong mạch.
Câu 24: [VNA] Dung dịch fluorexêin có khả năng phát quang ánh sáng màu lục. Lần lượt chiếu
vào dung dịch fluorexêin các ánh sáng màu cam, chàm, vàng thì ánh sáng nào gây ra được sự phát
quang?
A. Ánh sáng chàm và ánh sáng vàng.
B. Chỉ ánh sáng chàm.
C. Ánh sáng cam và ánh sáng vàng.
D. Chỉ ánh sáng cam.
Câu 25: [VNA] Một nguồn điện có suất điện động không đổi 6 V cung cấp cho mạch điện thì hiệu
điện thế hai đầu nguồn điện là 4 V. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 50%.
B. 40%.
C. 60%.
D. 66,7%.
Câu 26: [VNA] Trong công nghiệp cơ khí, người ta sử dụng tính chất nào của tia tử ngoại để tìm vết
nứt trên mặt các vật bằng kim loại?
A. Tia tử ngoại kích thích nhiều phản ứng hóa học.
B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang nhiều chất.
C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: hủy diệt tế bào, diệt khuẩn.
Câu 27: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U
là điện áp hiệu dụng hai đầu mạch, i, I0 , và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu
dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây không đúng?
A.
u2
i2
+ = 1.
U20 I20
u2 i2
B. 2 + 2 = 2.
U
I
C.
I
U
− = 0.
U0 I0
D.
u
i
− = 0.
U0 I0
Câu 28: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều ba pha dựa trên hiện tượng
A. tự cảm.
B. cộng hưởng.
C. cảm ứng điện từ.
D. quang điện ngoài.
Câu 29: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng
A. cộng hưởng điện.
B. quang điện.
C. cảm ứng điện từ.
D. tự cảm.
Câu 30: [VNA] Công của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Ampe kế.
B. Vôn kế.
C. Tĩnh điện kế.
D. Công tơ điện.
Câu 31: [VNA] Một con lắc đơn có vật nhỏ khối lượng m đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc
#»
trọng trường g. Thành phần P t của trọng lực theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo của vật được gọi là
lực kéo về. Gọi α là li độ góc của vật. Giá trị của Pt là
A. −mgα.
B. −mgα2 .
1
2
C. − mgα.
1
2
D. − mgα2 .
Câu 32: [VNA] Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có phương
A. trùng với phương tiếp tuyến của đường sức từ.
B. không xác định.
C. vuông góc với đường sức từ.
D. trùng với phương của lực từ.
Câu 33: [VNA] Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?
A. Không khí khô.
B. Thủy tinh.
C. Dung dịch muối.
D. Nước tinh khiết.
Câu 34: [VNA]
Hình vẽ bên mô tả đoạn dây dẫn AB mang dòng điện (I) đặt trong từ trường
#»
thì chịu tác dụng một lực từ F . Từ trường này có đường sức từ
A. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải.
B. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ phải sang trái.
C. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.
D. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.
B
I
A
F
Câu 35: [VNA]
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, cùng biên độ A, đồ
thị biểu diễn của li độ theo thời gian của hai dao động được mô tả như
hình bên. Biên độ dao động
p tổng hợp của hai dao động là
p
A. 2 A.
B. A 2.
C. 0.
D. A 3.
Câu 36: [VNA] Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm,
một nhóm học đo chiều dài con lắc đơn có kết quả là ` = 100, 00 ± 1, 00 cm thì chu kì dao động
T = 2, 00 ± 0, 01 s. Lấy π2 = 9, 87. Gia tốc trọng trường tại đó là
A. g = 9, 8 ± 0, 002 m/s2 .
B. g = 9, 8 ± 0, 03 m/s2 .
C. g = 9, 87 ± 0, 02 m/s2 .
D. g = 9, 87 ± 0, 20 m/s2 .
Câu 37: [VNA]
Hình vẽ biểu diễn số hạt α được phát ra từ một chất phóng xạ α theo
thời gian t. Thang đo được sử dụng trong hình vẽ ứng với mỗi ô nằm
ngang là 4 s. Chu kì bán rã của chất phóng xạ là
A. 8 s.
B. 4 s.
C. 1 s.
D. 2 s.
Nα
O
t (s)
Câu 38: [VNA] Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron tự do là dòng điện
trong môi trường
A. chất khí.
B. chân không.
C. kim loại.
D. chất điện phân.
Câu 39: [VNA]
Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos ωt (U không đổi, ω thay đổi) vào đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R = 100 Ω và cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng I trong mạch được đo bằng ampe
1
theo ω2 . Thang đo sử dụng
2
I
trong hình vẽ ứng với mỗi ô thẳng đứng là 0, 15 (A−2 ) và mỗi ô thẳng nằm
ngang là 10.104 (rad2 /s2 ). Giá trị L là
1
I2
kế. Hình vẽ bên biểu diễn sự thay đổi của
B. 1, 6.10−3 H.
A. 0,02 H.
C. 0,04 H.
ω2
O
D. 0,2 H.
Câu 40: [VNA] Một người quấn máy biến áp với số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 50
vòng và 100 vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn sơ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những
vòng cuối của cuộn thứ cấp nên khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp có giá trị hiệu dụng 220 V
thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 422,4 V. Số vòng dây bị quấn ngược của cuộn thứ
cấp là
A. 2.
B. 4.
C. 8.
D. 16.
Câu 41: [VNA] Một sợi dây đang có sóng dừng ổn định với bước sóng λ. M là phần tử trên dây có
vị trí cân bằng cách điểm nút
A. lệch pha
π
3
.
λ
12
. Sóng tới và sóng phản xạ tại M luôn dao động
B. lệch pha
2π
.
3
C. lệch pha
5π
.
6
D. lệch pha
π
6
.
Câu 42: [VNA] Biết hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 2000 V. Cho điện tích của
electron là 1.6/10−19 C. Công của lực điện trường di chuyển một electron từ M đến N bằng
A. 3, 2.10−16 J.
B. −3, 2.10−16 J.
C. 3, 2.10−19 J.
D. −3, 2.10−19 J.
Câu 43: [VNA] Nối hai cực của nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r = 2 Ω vào một
bóng đèn có ghi (10 V - 10 W) thì thấy đèn sáng bình thường. Giá trị của E bằng
A. 12 V.
B. 10 V.
C. 15 V.
D. 6 V.
Câu 44: [VNA] Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Biết điện áp cực đại giữa hai bản tụ là U0 . Khi điện áp
giữa hai bản tụ là
U0
A.
2
r
3C
.
L
U0
thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng
2
r
r
U0 5C
U0 5L
B.
.
C.
.
2
L
2
C
Câu 45: [VNA]
Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối
tiếp. Để xác định hệ số công suất của đoạn mạch này, một học
sinh dùng dao động kí điện tử để hiển thị đồng thời đồ thị điện
áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và điện áp tức thời giữa hai
đầu điện trở R và cho kết quả như hình bên. Hệ số công suất của
đoạn mạch này là
A. 1,00.
B. 0,71.
C. 0,92.
U0
D.
2
r
3L
.
C
D. 0,57.
Câu 46: [VNA] Một mạch điện có nguồn là một pin có suất điện động 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và
mạch ngoài gồm hai điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện toàn mạch là
A. 2 A.
B. 4,5 A.
C. 1 A.
D.
18
A.
33
Câu 47: [VNA] Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng
A. 1 N/C.
B. 1 C/J.
C. 1 JC.
D. 1 J/C.
Câu 48: [VNA] Trong miền ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh
sáng đơn sắc nào sau đây?
A. Ánh sáng lục.
B. Ánh sáng đỏ.
C. Ánh sáng vàng.
D. Ánh sáng tím.
Câu 49: [VNA] Trong không khí, khi chiếu ánh sáng có bước sóng 550 nm vào một chất huỳnh
quang thì chất này có thể phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng là
A. 540 nm.
B. 650 nm.
C. 450 nm.
D. 480 nm.
Câu 50: [VNA] Trong các xưởng sơn ô tô, toa xe. để sơn mau khô, người ta chiếu vào vật vừa sơn
một chùm tia có bước sóng thích hợp. Chùm tia có bước sóng thích hợp đó là
A. tia hồng ngoại.
B. tia phóng xạ.
C. tia Rơn-ghen.
D. tia tử ngoại.
Câu 51: [VNA] Hai con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng nhau, vật nặng của con lắc (2) có khối
lượng gấp 4 lần con lắc (1). Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa tự do, khi đi qua vị trí cân
bằng thì vận tốc của con lắc (2) bằng
1
vận tốc của con lắc (1). So sánh dao động của hai con lắc
2
này, người ta thấy
A. tần số khác nhau, biên độ bằng nhau.
C. tần số bằng nhau, biên độ khác nhau.
B. tần số bằng nhau, biên độ bằng nhau.
D. tần số khác nhau, biên độ khác nhau.
Câu 52: [VNA] Cho các nguồn phát bức xạ điện từ chủ yếu gồm: (1) - Remode điều khiển từ xa của
Tivi; (2) - Máy chụp kiểm tra tổn thương xương ở cơ thể người; (3) - Điện thoại di động (coi rằng
mỗi dụng cụ phát một bức xạ). Bức xạ do các nguồn trên phát ra sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng
dần là
A. (2), (1), (3).
B. (3), (1), (2).
C. (2), (3), (1).
D. (1), (3), (2).
Câu 53: [VNA] Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử ánh sáng trực tiếp nói về
A. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
B. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
C. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hydro.
D. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 54: [VNA] Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số f0 thì nhạc cụ đó đồng thời phát
ra một loạt các họa âm có tần số 2f0 , 3f0 , 4f0 , . . . Họa âm thứ ba có tần số là
A. 4f0 .
B. 3f0 .
C. 2f0 .
D. f0 .
Câu 55: [VNA] Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là
đại lượng có giá trị
A. bằng nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím.
B. khác nhau, lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.
C. khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng càng lớn thì chiết suất càng lớn.
D. khác nhau, đối với ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì chiết suất càng lớn.
Câu 56: [VNA] Trong hệ SI, đơn vị của điện thế là
A. Oát (W).
B. Vôn (V).
C. Cu-lông (C).
D. Ampe (A).
Câu 57: [VNA] Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây
là sai?
A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
B. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
C. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 58: [VNA] Trong một mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích của một
bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hoà theo thời gian
A. luôn ngược pha nhau.
B. với cùng tần số.
C. luôn cùng pha nhau.
D. với cùng biên độ.
Câu 59: [VNA] Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại xesi.
B. kim loại bạc.
C. kim loại đồng.
D. kim loại kẽm.
Câu 60: [VNA] Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người
ta sử dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật kim loại?
A. Kích thích sự phát quang nhiều chất.
B. Tác dụng lên phim ảnh.
C. Kích thích nhiều phản ứng hóa học.
D. Làm ion hóa không khí và nhiều chất khác.
Câu 61: [VNA] Hiện nay việc truyền thông tin bằng cáp quang được sử dụng phổ biến. Ánh sáng
truyền đi trong sợi quang là nhờ hiện tượng
A. khúc xạ ánh sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. phản xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 62: [VNA] Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của electron trong nguyên tử hydro là
r0 . Khi electron chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính giảm
A. 3r0 .
B. 16r0 .
C. 9r0 .
D. 12r0 .
Câu 63: [VNA] Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích cực đại của một bản tụ là q0 . Khi dòng
điện qua cuộn cảm có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch
là
s
s
A. ω = q
i
q20 − q2
Câu 64: [VNA]
.
B. ω =
q20 − q2
2i
.
C. ω = q
2i
q20 − q2
.
D. ω =
q20 − q2
i
.
Một khung dây dẫn kín hình chữ nhật MNPQ đặt cố định trong từ
#»
trường đều. Hướng của từ trường B vuông góc với mặt phẳng khung
dây như hình bên. Trong khung dây có dòng điện chạy theo chiều
MQPN. Lực từ tác dụng lên cạnh QP cùng hướng với
#»
#»
A. vectơ QP.
B. vectơ PN.
N
M
#»
B
Q
# »
C. vectơ QM.
P
#»
D. vectơ NP.
Câu 65: [VNA] Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay người ta sử dụng
A. tia tử ngoại.
B. tia đơn sắc đỏ.
C. tia hồng ngoại.
D. tia X.
Câu 66: [VNA] Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q, tại một điểm trong
chân không, cách điện tích Q một khoảng r là
A. E = 9.109
|Q|
.
r
B. E = 9.109
Q2
.
r
C. E = 9.109
Q2
.
r2
D. E = 9.109
|Q|
.
r2
Câu 67: [VNA] Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và
A. tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.
B. tác dụng lực điện lên điện tích.
C. tác dụng lực hút lên các vật.
D. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
Câu 68: [VNA] Chiếu một chùm sáng do một hồ quang phát ra vào tấm kẽm tích điện âm thì
A. điện tích của tấm kẽm giảm đi.
B. điện tích của tấm kẽm không đổi.
C. điện tích của tấm kẽm tăng lên.
D. điện tích của tấm kẽm có thể tăng hoặc giảm.
Câu 69: [VNA] Khi nói về của động cơ không đồng bộ ba pha, phát biểu nào sau đây là không
đúng?
A. Stato là phần cảm.
B. Tốc độ quay của động cơ nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
C. Hoạt động chỉ dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Điện năng được biến đổi thành cơ năng.
Câu 70: [VNA] Tác dụng nổi bật của dòng điện là
A. Tác dụng cơ.
B. Tác dụng từ.
C. Tác dụng hóa.
D. Tác dụng nhiệt.
Câu 71: [VNA] Một số loại sơn xanh, đỏ, vàng trắng quét trên các biển báo giao thông, các cọc chỉ
giới đường là
A. các chất quang dẫn.
B. các chất lân quang.
C. các chất huỳnh quang.
D. các chất phản quang.
Câu 72: [VNA] Quang phổ vạch thu được khi chất phát sáng ở trạng thái
A. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.
B. khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.
C. lỏng.
D. rắn.
Câu 73: [VNA] Một động cơ không đồng bộ ba pha đang hoạt động với tốc độ quay của từ trường
ổn định, tốc độ quay của roto
A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường.
C. bằng tốc độ quay của từ trường.
D. lớn hơn tốc độ quay của từ trường.
Câu 74: [VNA] Trong hiện tượng phóng xạ, gọi N là số hạt nhân chất phóng xạ còn lại vào thời
điểm t. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào mô tả đúng quy luật phóng xạ?
N
O
N
Đồ thị 1
t
O
N
Đồ thị 2
t
O
N
Đồ thị 3
t
O
Đồ thị 4
t
A. Đồ thị 3.
B. Đồ thị 2.
C. Đồ thị 1.
D. Đồ thị 4.
Câu 75: [VNA] Hiện tượng vật lí nào sau đây được ứng dụng trong việc tinh luyện đồng?
A. Hiện tượng nhiệt điện.
B. Hiện tượng siêu dẫn.
C. Hiện tượng điện phân.
D. Hiện tượng đoản mạch.
Câu 76: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của pin Mặt Trời dựa trên hiện tượng nào?
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Hiện tượng quang điện ngoài.
C. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
D. Hiện tượng quang điện trong.
Câu 77: [VNA] Chiếu các tia: hồng ngoại, ánh sáng màu lục, tử ngoại, tia X vào một điện trường
đều có các đường sức điện vuông góc với phương tới của các tia. Số tia bị lệch trong điện trường là
A. 1.
B. 0.
C. 4.
D. 2.
Câu 78: [VNA] Ở trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đảo Trường Sa có một máy đang phát sóng điện
từ theo phương thẳng đứng hướng lên. Xét điểm M trên phương truyền sóng, tại thời điểm t, vectơ
cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam thì vectơ cường độ điện trường có đặc điểm
nào?
A. Độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
B. Cực đại và hướng về phía Bắc.
C. Bằng không.
D. Độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
Câu 79: [VNA] Tầng Ozon là tấm "áo giáp" bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác
dụng hủy diệt của tia nào trong ánh sáng Mặt Trời?
A. Tia đơn sắc màu đỏ.
B. Tia đơn sắc màu tím.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
1
144
89
1
Câu 80: [VNA] Cho phản ứng 235
92 U +0 n →56 Ba +36 Kr + 30 n + 200 MeV. Kết luận nào sau đây sai
khi nói về phản ứng trên?
A. Đây là phản ứng tỏa năng lượng.
B. Phản ứng này chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.
C. Đây là phản ứng phân hạch.
D. Năng lượng toàn phần của phản ứng được bảo toàn.
Câu 81: [VNA] Hiện tượng quang phát quang được ứng dụng trong trường hợp nào?
A. Đèn dây tóc phát sáng.
B. Màn hình vô tuyến phát quang.
C. Đèn ống huỳnh quang.
D. Đèn Led phát quang.
Câu 82: [VNA] "Cửa bọc chì bệnh viện" thường được sử dụng lắp đặt tại các phòng chụp X - quang
để bảo vệ sức khỏe cho mọi người xung quanh bởi chúng có vai trò vô cùng quan trọng trong việc
ngăn chặn
A. tia tử ngoại.
B. tia Rơn-ghen.
C. vi khuẩn.
D. tiếng ồn.
Câu 83: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ lăng kính là dựa vào hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. giao thoa ánh sáng. D. nhiễu xạ ánh sáng.
Câu 84: [VNA] Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Tác dụng lên phim ảnh.
B. Bị nước hấp thụ mạnh.
C. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
D. Ion hóa không khí.
Câu 85: [VNA] Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động
A. duy trì.
B. cộng hưởng.
C. tắt dần.
D. cưỡng bức.
Câu 86: [VNA] Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?
A. Hiện tượng khúc xạ.
B. Hiện tượng giao thoa.
C. Hiện tượng nhiễu xạ.
D. Hiện tượng quang điện.
p
Câu 87: [VNA]
Một¶máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ba suất điện động: e1 = 220 2 cos(100πt)(V),
µ
e2 = E2 cos ωt +
¡
¢
2π
(V) và e3 = E3 cos ωt + ϕ3 (V)(ω là tốc độ góc của suất điện động, tính bằng
3
s). Kết luận nào sau đây không đúng?
A. ϕ3 = −
2π
rad.
3
B. ω = 100π rad/s.
C. E2 = 220 V.
p
D. E3 = 220 2 V.
Câu 88: [VNA] Trong một mạch điện xoay chiều thì cuộn cảm
A. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó
cản trở càng mạnh.
B. không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.
C. có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiểu đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó
cản trở càng mạnh.
D. có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
Câu 89: [VNA] Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ
có bước sóng vào khoảng
A. dưới 10 m.
B. vài trăm mét.
C. 1 km đến 3 km.
D. 50 m trở lên.
Câu 90: [VNA] Pha của dao động dùng để xác định
A. biên độ dao động.
B. tần số dao động.
C. chu kì dao động.
D. trạng thái dao động.
Câu 91: [VNA] Quang phổ vạch phát xạ
A. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
B. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
D. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 92: [VNA] Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng mặt
trời chiếu vào
A. tấm kim loại không sơn.
B. mặt nước biển.
C. mái ngói.
D. lá cây.
Câu 93: [VNA] Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hòa với biên độ góc α0 (tính bằng rad). Chiều
dài dây treo là `, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc α. Biểu thức nào
sau đây đúng?
A. α20 = α2 +
1 2
v .
g`
B. α20 = α2 + g`v2 .
g
`
C. α20 = α2 + v2 .
`
D. α20 = α2 + v2 .
g
Câu 94: [VNA] Một hộ gia đình có tổng công suất tiêu thụ điện trung bình là 2 kW. Thời gian sử
dụng điện trung bình trong một ngày đêm là 6 giờ. Giá điện (số tiền phải trả cho 1 kWh) tính theo
bậc được cho trong bảng Coi một tháng có 30 ngày. Khi chưa tính thuế, số tiền điện trung bình (đơn
vị nghìn đồng) mà hộ gia đình đó phải trả trong một tháng là
A. 912,96.
B. 1320,24.
C. 604,08.
D. 795,64.
Câu 95: [VNA] Cho bốn bức xạ điện từ có bước sóng lần lượt là: λ1 = 0, 2 µm, λ2 = 0, 3 µm, λ3 =
0, 4 µm, λ4 = 0, 6 µm. Chiếu lần lượt 4 bức xạ trên vào một tấm kẽm có công thoát A = 3, 55 eV.
Biết h = 6, 625.10−34 Js, c = 3.108 m/s. Số bức xạ gây ra hiệu ứng quang điện ngoài đối với tấm kẽm
là
A. 1 bức xạ.
B. 4 bức xạ.
C. 3 bức xạ.
D. 2 bức xạ.
Câu 96: [VNA] Mắt của một người có điểm cực viễn C cách mắt 40 cm. Để nhìn rõ vật ở vô cực mà
không điều tiết, người ấy đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ thích hợp bằng
A. 0, 4 dp.
B. −2, 5 dp.
C. 2, 5 dp.
D. −0, 4 dp.
Câu 97: [VNA]
Một khung dây mang dòng điện I đặt trong từ trường đều, mặt phẳng
khung dây chứa các đường cảm ứng từ, khung có thể quay xung
quanh một trục OO0 thẳng đứng nằm trong mặt phẳng khung (hình
vẽ). Kết luận nào sau đây là đúng?
A. lực từ tác dụng các cạnh triệt tiêu nhau làm cho khung dây đứng
cân bằng.
B. lực từ tác dụng lên cạnh NP và QM bằng không.
C. lực từ tác dụng lên các cạnh bằng không.
D. lực từ gây ra mômen có tác dụng làm cho khung dây quay quanh
trục OO0 .
M
I
0
N
#»
B
Q
00
P
Câu 98: [VNA] Cho các tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen và ánh sáng nhìn thấy. Tia thể
hiện tính sóng nhất là
A. tia hồng ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia Rơn-ghen.
D. tia tử ngoại.
Câu 99: [VNA] Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có tác
dụng
A. đưa sóng cao tần ra loa.
B. đưa sóng siêu âm ra loa.
C. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 100: [VNA] Nguyên tắc hoạt động của Laze là dựa trên
A. Hiện tượng phát xạ tự phát của ánh sáng.
B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. Hiện tượng quang phát quang.
D. Hiện tượng phát xạ cảm ứng của ánh sáng.
Câu 101: [VNA] Hai phần chính của máy phát điện xoay chiều là gì?
A. Rôto và phần ứng.
B. Phần cảm và rôto.
C. Phần ứng và stato.
D. Phần cảm và phần ứng.
Câu 102: [VNA] Hiện tượng điện trở của một số kim loại hay hợp kim giảm đến 0 khi nhiệt độ của
chúng thấp hơn nhiệt độ tới hạn TC được gọi là hiện tượng
A. nhiệt điện.
B. siêu dẫn.
C. đoản mạch.
D. phân cực.
Câu 103: [VNA] Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tia laze có tính kết hợp cao.
B. Tia laze có tính định hướng cao.
C. Tia laze là ánh sáng trắng.
D. Tia laze có cường độ lớn.
Câu 104: [VNA] Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, mạch tách sóng ở máy thu thanh có
tác dụng
A. tách sóng hạ âm ra khỏi sóng siêu âm.
B. đưa sóng siêu âm ra loa.
C. đưa sóng cao tần ra loa.
D. tách sóng âm tần ra khỏi sóng cao tần.
Câu 105: [VNA]
Hai dây dẫn thẳng dài được đặt vuông góc, rất gần nhau và cách điện với
nhau trong không khí. Dòng điện chạy trong hai dây dẫn cùng cường độ
và có chiều như hình bên. Các điểm M, N, P và Q đều cách hai dây dẫn
những khoảng bằng nhau. Tại điểm nào cảm ứng từ tổng hợp do hai dây
dẫn này gây ra bằng không?
M
B. P và Q.
C. N và Q.
N
I
Q
A. M và P.
I
P
D. M và N.
Câu 106: [VNA] Hạt tải điện trong chất bán dẫn là
A. ion dương và ion âm.
B. electron và lỗ trống.
C. electron, lỗ trống và ion âm.
D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 107: [VNA] Khi xảy ra hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch kín, người ta dùng định
luật Len-xơ để xác định
A. sự biến thiên của từ thông qua mạch.
B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.
C. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch.
D. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch.
Câu 108: [VNA] Nếu biên độ của một vật dao động điều hòa tăng lên gấp đôi thì đại lượng nào sau
đây của nó cũng tăng lên gấp đôi?
A. Năng lượng toàn phần.
B. Chu kì.
C. Tốc độ cực đại.
D. Pha ban đầu.
Câu 109: [VNA] Một tia sáng chứa bốn thành phần đơn sắc đỏ, lam, vàng, lục. Chiếu tia sáng này
từ không khí vào nước theo phương xiên góc với mặt nước thì tia đơn sắc bị gãy nhiều nhất là tia
màu
A. đỏ.
B. vàng.
C. lục.
D. lam.
Câu 110: [VNA] Bộ phận cảm biến để điều khiển tự động đóng mở cửa siêu thị, sân bay. . . có
nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng
A. quang điện trong.
B. giao thoa ánh sáng. C. tán sắc ánh sáng.
D. quang điện ngoài.
Câu 111: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm là
A. phần tạo ra từ trường biến thiên.
B. phần tạo ra suất điện động hình sin.
C. bộ phận luôn đứng yên.
D. bộ phận luôn quay.
Câu 112: [VNA] Tia X được phát ra bởi trường hợp nào sau đây?
A. Nung nóng một chất nào đó đến 3000◦ C.
B. Hồ quang điện.
C. Mặt Trời.
D. Tia catôt năng lượng cao đập vào vật rắn có nguyên tử lượng lớn.
Câu 113: [VNA] Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong?
A. Quạt điện.
B. Bóng điện sợi đốt. C. Pin Mặt Trời.
D. Bút đèn chỉ bản đồ.
Câu 114: [VNA] Trong các tính chất sau đây tính chất nào không phải của tia tử ngoại?
A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Phát quang nhiều chất nên có thể kiểm tra vết xước trên bề mặt kim loại.
C. Hủy diệt tế bào nông nên có thể gây ung thư da.
D. Đâm xuyên rất tốt, có thể dùng để kiểm tra khuyết tật lõi của các sản phẩm đúc.
Câu 115: [VNA] Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây?
A. Sóng có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
B. Hai sóng kết hợp khi gặp nhau sẽ xảy ra hiện tượng giao thoa sóng.
C. không thể truyền trong chân không.
D. Sóng điện từ bị khúc xạ khi đi qua mặt phân cách hai môi trường.
Câu 116: [VNA] Ứng dụng quan trọng của thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai k...
 





